dẫn dầu

dẫn dầu

Anh ấy dẫn dầu trong cuộc đua từ vòng đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đứngvị trí đầu tiên, dẫn đầu trong một cuộc thi, bảng xếp hạng hoặc một lĩnh vực nào đó: Chỉ việc thành tích, số điểm, hoặc vị thế tốt nhất so với những đối thủ khác.
    • Đi trước, dẫn đường: Chỉ vai trò dẫn dắt, đi đầu trong một hoạt động, phong trào hoặc xu hướng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đội tuyển bóng đá quốc gia đang dẫn dầu bảng xếp hạng. (Đội tuyển bóng đá quốc gia đang đứng đầu bảng xếp hạng.)
    • Công ty này luôn dẫn dầu về công nghệ trong ngành. (Công ty này luôn đi đầu về công nghệ trong ngành.)
    • Anh ấy dẫn dầu trong cuộc đua từ vòng đầu tiên. (Anh ấy dẫn đầu trong cuộc đua từ vòng đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẫn dầu thị trường": chỉ công ty, sản phẩm thị phần lớn nhất, chiếm vị trí số một trên thị trường.

    • Sản phẩm của họ đang dẫn dầu thị trường điện thoại thông minh. (Sản phẩm của họ đang chiếm vị trí số một trên thị trường điện thoại thông minh.)
  • "dẫn dầu xu hướng": người hoặc tổ chức khởi xướng, đi tiên phong trong một xu hướng mới.

    • Nhà thiết kế này được biết đến với khả năng dẫn dầu xu hướng thời trang. (Nhà thiết kế này được biết đến với khả năng đi tiên phong trong xu hướng thời trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Dẫn đầu (động từ): Có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho "dẫn dầu" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Đội A đang dẫn đầu giải đấu. (Đội A đang đứng đầu giải đấu.)
  • Đứng đầu (động từ): Nhấn mạnh vào vị trí số một, thường dùng cho bảng xếp hạng, danh sách.

    • ấy đứng đầu danh sách thí sinh điểm cao nhất. ( ấy đứng đầu danh sách thí sinh điểm cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Dẫn trước: lợi thế, điểm số hoặc vị trí tốt hơn đối thủ.
  • Chiếm ưu thế: thế mạnh vượt trội, dẫn đầu.
  • Đi đầu: tiên phong, khởi xướng.
Từ trái nghĩa
  • Tụt lại phía sau: ở vị trí kém hơn, chậm hơn.
  • Bám đuổi: cố gắng theo kịp người dẫn đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dẫn dầu".)